Từ vựng tiếng Hàn mùa Corona

0
3140

200 từ vựng phòng chống Corona #covid19 bao gồm bệnh lý, phòng chống, triệu chứng, cơ quan y tế …

1. 공공장소 소독, 환기 및 체온 측정 Khử trùng, thông gió và đo nhiệt độ cơ thể địa điểm công cộng

2. 1단계 중대 공중보건 비상사태 발령 Tuyên bố về tình trạng y tế khẩn cấp giai đoạn 1

3. 2019-nCoV

4. 2주간 의학적 관찰 Quan sát y tế trong 2 tuần

5. 2주동안 격리 Cách ly trong hai tuần

6. 2차 감염 사례(환자) Bệnh nhân/ trường hợp lây nhiễm lần 2

7. N95 마스크 Khẩu trang loại N 95

8. 가슴 답답함 Tức ngực

9. 가축시장 Chợ gia cầm

10. 감기와비슷한 경증 Triệu chứng nhẹ giống như cảm

11. 감염병 예방 Phòng chống lây nhiễm

12. 감염성 쇼크 Sốc do lây nhiễm

13. 감염증의 증상 Triệu chứng lây nhiểm

14. 개학 연기 Hoãn thời gian đi học

15. 건강상태질문서 Bảng điều tra tình trạng sức khỏe

16. 건강진단검사/건강선별검사 Kiểm tra sức khỏe

17. 검역소 Trung tâm kiểm dịch

18. 검체 Thử mẫu

19. 격리시키다 Cho cách ly

20. 격리치료 Điều trị cách ly

21. 결막염 Viêm kết mạc

22. 계보건기구 Tổ chức y tế thế giới

23. 고열 Sốt cao

24. 고혈압 Cao huyết áp

25. 공중보건 비상사태 Tình tạng y tế khẩn cấp

26. 공항검역 Kiểm dịch ở sân bay

27. 관광지 폐쇄 Đóng cửa nơi tham quan du lịch

28. 국가위생건강위원회(NHS) Ủy ban sức khỏe vệ sinh quốc gia

29. 국내 연구진 Đội ngũ nghiên cứu trong nước

30. 국내 환자 Bệnh nhân trong nước

31. 국외 유입 환자 Bệnh nhân từ nước ngoài đến

32. 국제보건규약(IHR)/국제보건규칙(IHR) Qui tắc y tế thế giới

33. 국제비상사태’ 선포 Tuêyn bố tình trạng khẩn cấp toàn cầu

34. 국제적 공중보건 비상사태 Tình trạng y tế khẩn cấp toàn cầu (PHEIC)

35. 근육통 Đau cơ bắp

36. 급증하다 Tăng đột biến

37. 급성호흡곤란증후군 Hội chứng khó thở cấp tính (ARDS)

38. 기침 Ho

39. 기침할 땐 옷소매로 입을 가리다 Dùng tay che khi ho

40. 능동감시 해제 Dỡ bỏ theo dõi/ giám sát

41. 단체 모임이나 행사 취소 Hủy các chương trình lễ hội hoặc tập trung đông người

42. 당뇨병 Bệnh tiểu đườg

43. 도시 봉쇄 Phong tỏa thành phố

44. 두통 Đau đầu

45. 마른기침 Ho khan

46. 마스크 Khẩu trang

47. 마스크 착용 Đeo mặt nạ

48. 마스크를 착용하다 Đeo khẩu trang

49. 만성질환 Bệnh mãn tính

50. 매점매석 Găm hàng hóa

51. 무기력 Mệt mỏi

52. 무기력증/피로감 Trạng thái mỏi mệt

53. 무증상 감염 Lây nhiễm mà không có triệu chứng gì

54. 무증상 잠복기 Thời kỳ ủ bệnh không triệu chứng

55. 민감/취약계층 Tầng lớp nhạy cảm/ yếu

56. 밀접한 접촉 Tiếp xúc gần

57. 바가지 가격 Giá cắt cổ

58. 바이러스 돌연변이 Đột biến thể của virut

59. 바이러스 변이 Biến thể của virut

60. 바이러스 보균자 Người có mang virut

61. 바이러스 분리 Tách virut

62. 바이러스 집단 Nhóm vi rút

63. 바이러스성 폐렴 Viêm phổi có tính lây nhiễm

64. 박쥐 Dơi

65. 발병 Phát bệnh

66. 발병률 Tỷ lệ phát bệnh

67. 발열하다 Sốt

68. 발열환자 Bệnh nhân bị sốt

69. 방역 작업 Công tác chống dịch

70. 방호복 Quần áo bảo hộ

71. 방호안경 Kính bảo hộ

72. 백신 Vaccin

73. 변종 Biến thể

74. 변종 Loại bệnh

75. 병리Bệnh lý

76. 병원내/원내 감염 Lây nhiễm trong bệnh viện

77. 보건기구 Cơ quan y tế

78. 봉쇄하다 Phong tỏa

79. 사람 간/인간 간 전염 Truyền nhiễm giữa người với người

80. 사람이 많은 장소 피하기 Tránh nơi đông người

81. 사망률 Tỷ lệ tử vong

82. 사망자 Người tử vong

83. 사향고양이 Chồn

84. 설사 Tiêu chảy

85. 세계보건기구(WHO) Tổ chức y tế thế giới

86. 소독 Khử trùng

87. 소독약 Thuốc khử trùng

88. 소독티슈 Khăn khử trùng

89. 소화기 계통/소화기계 Hệ thống tiêu hóa

90. 손 소독 Khử trùng tay

91. 손 자주 씻기/꼼꼼하게 씻기 Rửa tay thường xuyên/ rửa tay kỹ

92. 손씻기를 자주하다 Rửa tay thường xuyên

93. 수산물 시장 Chợ hải sản

94. 숨가쁨 Thở gấp

95. 슈퍼 전파자 Người siêu truyền bệnh

96. 시내버스 운행 축소 Giảm bớt việc vận hành xe buýt trong thành phố

97. 시약 Thử nghiệm

98. 식품 사재기 Tích trữ lương thực

99. 신경 계통/신경계 Hệ thống thần kinh

100. 신고하다 Khai báo

101. 신규 환자 Bệnh nhân mới

102. 신장 기능 Chức năng thận

103. 신종 코로나바이러스 Viru Corona thể mới

104. 심장 두근거림 Ngực đập thình thịch

105. 알코올 (함유) 손소독제 Chất khử trùng có cồn

106. 야생동물 고기 Thịt động vật hoang dã

107. 약국 Hiệu thuốc

108. 여행 제한 Hạn chế đi lại

109. 여행을 자제하다 Hạn chế đi lại

110. 역학/전염병학 Dịch học/ bệnh học truyền nhiễm

111. 열화상 카메라를 통한 체온 측정 Đo nhiệt độ thông qua camera hình ảnh nhiệt

112. 예방수칙 Nguyên tắc phòng chống

113. 예방책 Đối sách dự phòng

114. 오한 Ra mồ hôi lạnh

115. 완치되다 Được điểu trị khỏi hoàn toàn

116. 완치율 Tỷ lệ chữa khỏi hoàn toàn

117. 외출 자제 Hạn chế ra ngoài

118. 우한 폐렴 Viêm phổi Vũ hán

119. 원인불명 폐렴 Viêm phổi không rõ nguyên nhân

120. 유전자 구조 Cấu trúc di truyền

121. 응급병원Bệnh viện cấp cứu

122. 의료기관 Cơ quan y tế

123. 의료기관 Cơ quan y tế

124. 의료물자 부족 Thiếu vật tư y tế

125. 의료용 마스크 Khẩu trang y tế

126. 의료용 외과 마스크 Mặt nạ ngoại khoa dùng cho y tế

127. 의료종사자 Người hoạt động tình nguyện y tế

128. 의료지원 Hỗ trợ về y tế

129. 의료진 Đội ngũ y tế

130. 의심환자 Bệnh nhân bị nghi ngờ

131. 의심환자(의사환자) Bệnh nhân có nghi ngờ

132. 이상증상 있다 Có triệu chứng lạ

133. 인구 이동 통제 Hạn chế người dân di chuyển

134. 인플루엔자; 플루 Cúm

135. 일선 의료진 Đội ngũ y tế tuyến 1

136. 일용 필수품 Hàng sinh hoạt sử dụng 1 lần

137. 일회용 장갑 Găng tay dùng một lần

138. 임상 데이터 Dữ liệu lâm sàng

139. 임상증상 Triệu chứng lâm sàng

140. 자가격리 Tự cách ly ở nhà

141. 잠복기간 Thời gian ủ bệnh

142. 장거리 버스 운행 중단 Dừng vận hành các tuyến xe buýt đường dài

143. 저산소증 Triệu chứng thiếu oxy

144. 적외선 체온측정기 Thiết bị đo nhiệt độ hồng ngoại

145. 전염경로 Con đường lan truyền

146. 전염되다 Bị lây nhiễm

147. 전염병 발생 상황(현황) Tình hình bệnh dịch hiện nay

148. 전염병 방역 Phòng dịch

149. 전염병 확산 억제(방지) Hạn chế lây lan bệnh truyền nhiểm

150. 전염병학 조사 Điều tra bệnh học về truyền nhiễm

151. 전염성 Có tính lây nhiễm

152. 전파경로 Con đường truyền nhiễm

153. 전파력 Khả năng lan truyền

154. 전파방식 Phương thức truyền nhiễm

155. 전파하다 Lan truyền

156. 접촉을 삼가다 Hạn chế tiếp xúc

157. 접촉자 추적 Truy tìm người đã tiếp xúc

158. 조기 발견, 조기 격리 Phát hiện sớm và cách ly sớm

159. 중국인 관광객 Khách du lịch người Trung Quốc

160. 사망자 발생 Phát sinh người tử vong

161. 추가발생하다 Phát sinh thêm

162. 중증 Triệu chứng nặng

163. 중증 Triệu chứng nặng

164. 중증급성호흡증후군 Hội chứng hô hấp cấp tính

165. 중환자실(ICU) Phòng bệnh nhân nặng

166. 증상 Triệu chứng

167. 증상없다 Không có triệu chứng

168. 증상자 Người có triệu chứng

169. 증세 Triệu chứng

170. 지정병원 Bệnh viện chỉ định

171. 직업성 (감염병) 노출 Phơi nhiểm có tính nghề nghiệp

172. 진단 Chẩn đoán

173. 진단과 치료, 추적, 검사 Chẩn đoán, điều trị, truy xuất nguồn gốc, kiểm tra

174. 진단키트 Bộ kit chẩn đoán

175. 철저한 조사로 1명의 누락자도 생기지 않도록 한다 Điều tra triệt để nhằm tránh để sót 1 người

176. 체온 모니터링 Giám sát nhiệt độ cơ thể

177. 체온 측정 Đo nhiệt độ cơ thể

178. 최고형 Hình phạt cao nhất

179. 축소•은폐 보도 Giảm/ che giấu thông tin

180. 치명적이다 Có tính nguy hiểm chết người

181. 치사율 Tỷ lệ tử vong

182. 침방울 Nước miếng

183. 특별보상정책 CHính sách bồi thường đặc biệt

184. 폐농양 áp xe phổi

185. 항바이러스제 Thuốc kháng virut

186. 해열제 Thuốc hạ sốt

187. 해외 구매 Mua từ nước ngoài

188. 해외 단체관광 중단 Ngưng du lịch nhóm ra nước ngoài

189. 해외 여행력을 알리다 Thông báo lộ trình ở nước ngoài

190. 혈청진단 Chẩn đoán huyết thanh

191. 호흡곤란 Khó thở

192. 호흡기 증상 Các triệu chứng về đường hô hấp

193. 호흡기 질환 Bệnh về đường hô hấp

194. 호흡기관 Cơ quan hô hấp

195. 확산 속도 Tốc độ lây lan

196. 확산 차단 Ngăn chặn lây lan

197. 실내에 머무르도록 권고하다 Khuyến cáo ở trong nhà

198. 확진환자 Bệnh nhân nhiễm

199. 환자와 접촉하다 Tiếp xúc với bệnh nhân

200. 휴교 Nghỉ học

NGUỒN : HUY KHOA KANATA