Danh sách ngành nghề visa E-7

0
8488

Visa hoạt động đặc biệt E-7 (특정활동) được chia làm 3 nhóm theo mức độ chuyên môn và khả năng thay thế của các công dân Hàn Quốc:

– Chuyên gia – 전문인력
– Bán chuyên gia – 준전문인력
– Lao động tay nghề cao – 숙련기능인력

Khi ký hợp đồng để làm visa E-7, bên cạnh các điều kiện khác được trình bày trong bài Hướng dẫn chuyển D2/D10 qua E7Hướng dẫn chuyển E9 qua E7, anh chị em cần lưu ý công việc/ngành nghề trong hợp đồng cần nằm trong danh sách sau, được quy định cho visa E7.

❤❤❤ Nếu cảm thấy bài viết hữu ích, hãy bấm LIKE/THÍCH Facebook Hàn Quốc Ngày Nay và giới thiệu cho bạn bè, nhóm của mình về bài viết này.

❤ Hãy tham gia nhóm Facebook Viet Professionals in Korea để dễ dàng tìm hiểu, thảo luận về visa và các vấn đề khác tại Hàn Quốc.

I. Chuyên gia – 전문인력:

1. Quản lý – 관리자: 15 ngành

– Economic Interest Group Executives – 경제이익단체 고위임원 (S110)
– Corporate Executives – 기업 고위임원 (1120)
– Management Support Manager – 경영지원 관리자 (1202)
– Education Manager – 교육관리자 (1312)
– Insurance and Finance Manager – 보험 및 금융관리자 (1320)
– Culture․Arts․Design and Multimedia Manager – 문화․예술․디자인 및 영상관련 관리자 (1340)
– Information Communication Manager – 정보통신 관련 관리자 (1350)
– Other Professional Service Manager – 기타 전문서비스 관리자 (1390)
– Construction and Mining Manager – 건설 및 광업관련 관리자 (1411)
– Production-related Manager – 제품생산 관련 관리자(1413)
– Agriculture․Fisheries Manager – 농림․어업 관련 관리자 (14901)
– Sales Manager – 영업 및 판매관련 관리자(1511)
– Transport-related Manager – 운송관련 관리자 (1512)
– Lodging․Travelling․Entertainment and Sports- Related Manager – 숙박․여행․오락 및스포츠관련 관리자 (1521)
– Hospitality Service Manager – 음식 서비스관련 관리자(1522)

2. Chuyên gia trong các lĩnh vực liên quan: 52 ngành
– Life Science Expert(2111)
– Life Science Expert(2112)
– Physics Experts (21121)
– Chemistry Expert (21122)
– Astronomy and Meteorology Expert(21123)
– Social Science Researcher(2122)
– Computer Hardware Technician (2211)
– Communication Engineering Technician (2212)
– Computer System Designer and Analyst (2221)
– System Software Developer(2222)
– Applied Software Developer(2223)
– Database Developer(2224)
– Network Software Developer (2225)
– Computer Security Expert (2226)
– Web and Multimedia Planner(2227)
– Web Developer (2228)
– Architect and Architectural Engineering Technician (2311)
– Civil Engineering Expert(2312)
– Landscaping Technician (2313)
– City and Transportation Planning Expert(2314)
– Chemical Engineering Technician(2321)
– Metals․Materials Engineering Technician (2331)
– Environmental Engineering Technician(2341)
– Electricity Engineer Technician(2351)
– Electronic Engineering Technician (2352)
– Mechanical Engineering Technician(2353)
– Plant Engineering Technician (23532)
– Cars․Ship․Airplane․Train Engineering Expert (S2353)
– Textile Engineering Technician(2392)
– Gas․Energy Technician(2393)
– CADONE(2396)
– Nurse(2430)
– Instructor at Global Technical Institution(2543)
– University Lecturer(2512)
– Other Education-Related Expert(25919)
– Foreigner’s School․Foreign Education Institution․International School․School for Gifted Children’s teachers(2599)
– Legal Expert(261)
– Government Administration Expert(2620)
– Special Institution Administrative Officers(S2620)
– Management and Diagnosis Experts(2715)
– Finance and Insurance Experts(272)
– Merchandiser(2731)
– Travel Package Developer (2732)
– Advertisement and Promotion Expert(2733)
– Research Expert(2734)
– Event Planner (2735)
– International Sales Clerk(2742)
– Technology Sales Representative(2743)
– Technology Management Expert(S2743)
– Translater․Interpreter(2812)
– Announcer(28331)
– Designer(285)
– Image Related Designer(S2855)

II. Bán chuyên gia – 준전문인력:

1. Nhân viên văn phòng – 사무종사자: 4 ngành

– Sales Clerk within Duty Free Shops or Jeju English Education City – 면세점 또는 제주특별자치도 내 판매사무원 (31215)
– Air Transport Office Workers – 항공운송 사무원 (31264)
– Hotel Receptionist – 호텔 접수사무원(3922)
– Medical Coordinator – 의료 코디네이터 (S3922)

2. Nhân viên dịch vụ – 서비스 종사자: 4 ngành
– Transport Service Practitioner – 운송 서비스 종사자 (431)
– Tour Guide Interpretor – 관광통역 안내원 (43213)
– Casino Dealer – 카지노 딜러 (43291)
– Chef and Cook – 주방장 및 조리사 (441)

III. Lao động tay nghề cao – 숙련기능인력:

1. Lao động có tay nghề trong nông/chăn nuôi/ngư nghiệp – 농림축산어업 숙련 종사자: 3 ngành

– Agriculture/Livestock/Fishery Skilled Workers-농축축산어업 숙련기능인(610)
– Zookeeper – 동물사육사(61395)
– Sea Cucumber Farming Technician – 해삼양식기술자(63019)

2. Lao động đặc thù và có tay nghề – 기능원 및 관련 기능 종사자: 6 ngành
– Halal Butcher – 할랄 도축원(7103)
– Musical Instrument Manufacturer and Tuenr – 악기 제조 및 조율사(7303)
– Grassroots Industry skilled-labor – 뿌리산업체 숙련기능공 (740)
– Skilled Technicians At General Manufacturing and Construction Companies – 일반제조업체 및 건설업체
숙련기능공 (700)
– Shipbuilding Welding Technician – 조선용접공 (7430)
– Airplane Technician – 항공기정비원 (7521)

IV. CHÚ Ý:

– Chúng tôi sẽ bổ sung phần tiếng Hàn và tiếng Việt tương ứng để anh chị em dễ theo dõi.

——————————————————–

❤❤❤ Nếu cảm thấy bài viết hữu ích, hãy bấm LIKE/THÍCH Facebook Hàn Quốc Ngày Nay và giới thiệu cho bạn bè, nhóm của mình về bài viết này.

❤ Hãy tham gia nhóm Facebook Viet Professionals in Korea để dễ dàng tìm hiểu, thảo luận về visa và các vấn đề khác tại Hàn Quốc.

❤ Ủng hộ Phở FAN Seoul là ủng hộ Hàn Quốc Ngày Nay.